adjunct/ˈædʒʌŋkt/noun
Danh từ chỉ giảng viên bán thời gian tại đại học.
something added to another thing but not essential
He works as an adjunct professor at the university.
Anh ấy làm giảng viên phụ tá tại trường đại học.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phụ trợ” trong tiếng Anh là adjunct /ˈædʒʌŋkt/.
Danh từ chỉ giảng viên bán thời gian tại đại học.
something added to another thing but not essential
He works as an adjunct professor at the university.
Anh ấy làm giảng viên phụ tá tại trường đại học.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt