methodology/ˌmeθəˈdɑːlədʒi/noun
Danh từ chỉ phương pháp nghiên cứu hoặc làm việc.
a system of methods used in a particular field
The study's results depend on its research methodology.
Kết quả nghiên cứu phụ thuộc vào phương pháp luận của nó.
Câu thoại thật có chữ “methodology”
of the methodology for building a second brain, which is the code system, C, O, D, and E.
của phương pháp xây dựng bộ não thứ hai, đó là hệ thống mã, C, O, D và E.
How to Organise your Life - Building a Second Brain - Tập 1 — chương trình TV
that they had a methodology, there was a methodology
rằng họ có một phương pháp, | đã có một phương pháp
2020 GO HARD MINDSET - High Performance Lessons from the Billionaire Dan Pena - Tập 1 — chương trình TV