misuse/ˌmɪsˈjuːz/verb
Động từ chỉ việc sử dụng sai mục đích.
to use something in the wrong way or for the wrong purpose
He misused public funds for personal gain.
Anh ta lạm dụng quỹ công cho lợi ích cá nhân.
Câu thoại thật có chữ “misuse”
Go on misuse me and abuse me
Tiếp tục hành hạ và lợi dụng anh
Maroon 5 - Not Coming Home — bài hát