leak/liːk/verb
to allow liquid or gas to escape through a hole
Water was leaking from the pipe.
Nước đang rò rỉ từ ống.
Câu thoại thật có chữ “leak”
We plugged that leak for good.
Chúng ta bịt được lỗ rò đó vĩnh viễn.
Hopscotch (1980) — phim
Remember when you stopped that leak in my kitchen?
Nhớ hồi cháu chặn được chỗ rò rỉ trong bếp bà không?
The bunghole in one of them beer kegs has sprung a leak and...
Cái nút một thùng bia bị rò rồi và...