basic repair/ˈbeɪsɪk rɪˈper/noun
Danh từ chỉ kỹ năng sửa chữa cơ bản.
the skill of fixing small household items or problems
He learned basic repair to fix his bicycle.
Anh ấy học sửa chữa cơ bản để sửa xe đạp của mình.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“sửa chữa cơ bản” trong tiếng Anh là basic repair /ˈbeɪsɪk rɪˈper/.
Danh từ chỉ kỹ năng sửa chữa cơ bản.
the skill of fixing small household items or problems
He learned basic repair to fix his bicycle.
Anh ấy học sửa chữa cơ bản để sửa xe đạp của mình.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt