even/ˈiːvɪn/adverb
Trạng từ chỉ ngay cả hoặc nhấn mạnh sự bất ngờ.
used to emphasize something surprising or extreme
She didn’t even say goodbye.
Cô ấy thậm chí còn không nói lời tạm biệt.
Câu thoại thật có chữ “even”
Would that even be enough?
Liệu như thế đã đủ chăng?
Adam Levine - Locked Away — bài hát
But I can't even see...
Vì tôi chẳng thấy
Taylor Swift - Teardrops On My Guitar — bài hát
Even when the music's gone, gone.
Dù khi tiếng nhạc đã dứt, đã dứt
Taylor Swift - Safe and Sound — bài hát