exploration/ˌekspləˈreɪʃən/noun
Danh từ chỉ việc khám phá hoặc thám hiểm.
the act of traveling to learn about a new place
Space exploration has led to many scientific advances.
Thám hiểm không gian đã mang lại nhiều tiến bộ khoa học.
Câu thoại thật có chữ “exploration”
But it's been an incredible day, and I really cannot wait for more exploration tomorrow.
Nhưng đây đã là một ngày đáng kinh ngạc, và tôi thực sự không thể chờ đợi để khám phá thêm vào ngày mai.
Insane First Day in India! | Travel to Jaipur, Rajasthan - Tập 1 — chương trình TV
It has an exploration theme,
Nó mang chủ đề khám phá,
My Trip to Svalbard, Norway - Tập 1 — chương trình TV
The spirit of exploration is
Tinh thần thám hiểm rất
City Island USA! — phim