pathetic/pəˈθet.ɪk/adjective
Tính từ chỉ điều gì đáng thương hoặc không đạt được kỳ vọng.
causing pity or sadness
His attempt to lie was just pathetic.
Nỗ lực nói dối của anh ta thật đáng thương.
Câu thoại thật có chữ “pathetic”
You're Pathetic.
Cậu thật thảm hại.
I'm pathetic.
Tôi thật thảm hại.
Pathetic animal.
Con vật thảm hại.