hand/hænd/noun
Danh từ chỉ bàn tay hoặc bộ phận cơ thể người.
the part of the body at the end of the arm
She raised her hand to ask a question.
Cô ấy giơ tay để đặt câu hỏi.
Câu thoại thật có chữ “hand”
Out of hand !
vượt tầm tay mà
Colbie Caillat - You Got Me — bài hát
Take my hand and...
Cầm tay em và
Selena Gomez - More — bài hát
Take my hand tonight.
Hãy nắm tay tôi tối nay