governor/ˈɡʌvərnər/noun
Danh từ chỉ thống đốc hoặc người đứng đầu.
the leader of a state or province
The governor announced new policies.
Thống đốc đã công bố các chính sách mới.
Câu thoại thật có chữ “governor”
There's no governor. Yes.
Không có thống đốc. Đúng.
How Does A Carburetor Work? | Transparent Carburetor at 28,546 fps Slow Mo - Smarter Every Day 259 - Tập 1 — chương trình TV
I am Governor Polivanov.
Tôi là Thống đốc Polivanov.
Governor Brownback had promised.
như thống đốc Brownback hứa hẹn.
When Tax Cuts Failed — phim