customs clearance/ˈkʌstəmz ˈklɪrəns/noun
Danh từ chỉ quá trình thông quan hải quan.
the process of passing goods through customs so they can enter or leave the country
The shipment is waiting for customs clearance.
Lô hàng đang chờ được thông quan.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thông quan” trong tiếng Anh là customs clearance /ˈkʌstəmz ˈklɪrəns/.
Danh từ chỉ quá trình thông quan hải quan.
the process of passing goods through customs so they can enter or leave the country
The shipment is waiting for customs clearance.
Lô hàng đang chờ được thông quan.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt