time/taɪm/noun
Danh từ chỉ thời gian hoặc khoảng thời gian cụ thể.
the continued progress of existence and events
We don’t have much time left.
Chúng ta không còn nhiều thời gian.
Câu thoại thật có chữ “time”
The last time, oh, oh!
Lần cuối cùng
Adele - Set Fire To The Rain — bài hát
It's time to begin, isn't it?
Đã đến lúc bắt đầu, phải không?
Imagine Dragons - It's Time — bài hát
Like our time is running out?
như bọn ta đã già rồi sao
Fall Out Boy - The Phoenix — bài hát