statistics/stəˈtɪs.tɪks/noun
Danh từ chỉ số liệu hoặc thống kê.
numerical data or the study of such data
The statistics show an increase in crime.
Thống kê cho thấy sự gia tăng tội phạm.
Câu thoại thật có chữ “statistics”
Its statistics, Sensei!
Vì các con số thống kê ạ, thưa thầy!
The Great Fight (2011) — phim
That's right. Its statistics.
Đúng rồi. Vì các con số thống kê.
The Great Fight (2011) — phim
hiding behind statistics and probabilities.
nấp sau các con số thống kê và xác suất.