corporate/ˈkɔːrpərət/adjective
Tính từ chỉ liên quan đến doanh nghiệp hoặc tập đoàn.
related to a large company
She works in corporate finance.
Cô ấy làm việc trong tài chính doanh nghiệp.
Câu thoại thật có chữ “corporate”
You have a corporate sponsor for a lot of things.
Bạn có một nhà tài trợ doanh nghiệp cho rất nhiều việc.
and Corporate Affairs.
của chính phủ liên bang.
Consumer and Corporate Affairs
Bộ Tiêu dùng và Doanh nghiệp