panacea/ˌpænəˈsiːə/noun
a solution or remedy for all difficulties or diseases
There is no panacea for economic problems.
Không có giải pháp toàn diện cho các vấn đề kinh tế.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thuốc chữa bách bệnh” trong tiếng Anh là panacea /ˌpænəˈsiːə/.
a solution or remedy for all difficulties or diseases
There is no panacea for economic problems.
Không có giải pháp toàn diện cho các vấn đề kinh tế.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt