ketamine/ˈket.ə.miːn/noun
Danh từ chỉ thuốc gây mê, dùng trong phẫu thuật hoặc điều trị tâm lý.
a drug used as an anesthetic
Ketamine is sometimes used in emergency surgeries.
Ketamine đôi khi được dùng trong các ca phẫu thuật khẩn cấp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thuốc gây mê” trong tiếng Anh là ketamine /ˈket.ə.miːn/.
Danh từ chỉ thuốc gây mê, dùng trong phẫu thuật hoặc điều trị tâm lý.
a drug used as an anesthetic
Ketamine is sometimes used in emergency surgeries.
Ketamine đôi khi được dùng trong các ca phẫu thuật khẩn cấp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt