colonization/ˌkɑːlənɪˈzeɪʃən/noun
Danh từ chỉ quá trình chiếm đóng và kiểm soát vùng đất mới.
the act of establishing a colony
Colonization changed the region’s culture forever.
Sự thuộc địa hóa đã thay đổi văn hóa khu vực mãi mãi.
Câu thoại thật có chữ “colonization”
Let's start with early English colonization.
Hãy bắt đầu với thực dân Anh trước đây.
I Went Back To 1st Grade For A Day - Tập 1 — chương trình TV
In doing so, he opened up this region to colonization.
Trong khi làm như vậy, ông đã mở cửa khu vực này cho quá trình thuộc địa hóa
Italy's Amalfi Coast - Tập 1 — chương trình TV
I think the most difficult part for me was reading about the French colonization and seeing the way that the women were treated.
Em nghĩ phần khó khăn nhất đối với mình là đọc về thời Pháp thuộc và thấy cách họ đối xử với phụ nữ.
We Fell in LOVE with Hanoi! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV