political/pəˈlɪtɪkəl/adjective
Tính từ chỉ liên quan đến chính trị.
relating to the government or public affairs
He is very active in political debates.
Anh ấy rất tích cực trong các cuộc tranh luận chính trị.
Câu thoại thật có chữ “political”
We're very political people.
Bọn tôi rất quan tâm chính trị mà.
Modern Family — Cam và Mitchell phản bội cuộc biểu tình — phim
I've done political comedy over the years.
Bao năm nay tôi vẫn làm hài chính trị.
We used to do lots of political comedy.
Chúng tôi từng làm rất nhiều hài chính trị.