anonymously/əˈnɑːnəməsli/adverb
Trạng từ chỉ hành động giấu tên, ẩn danh.
without revealing one’s identity
Someone donated anonymously to the charity.
Ai đó đã quyên góp ẩn danh cho tổ chức từ thiện.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vô danh” trong tiếng Anh là anonymously /əˈnɑːnəməsli/.
Trạng từ chỉ hành động giấu tên, ẩn danh.
without revealing one’s identity
Someone donated anonymously to the charity.
Ai đó đã quyên góp ẩn danh cho tổ chức từ thiện.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt