ex-wife/ˈeksˌwaɪf/noun
Danh từ chỉ vợ cũ hoặc người vợ trước.
a woman to whom someone was formerly married
His ex-wife moved to another country after the divorce.
Vợ cũ của anh ấy đã chuyển đến một quốc gia khác sau khi ly hôn.
Câu thoại thật có chữ “ex-wife”
Uh, that is my ex-wife, Brenda.
Ờ, đó là vợ cũ của tôi, Brenda.
Flower — phim
Do you know jill, nick's soon-To-Be- Ex-Wife?
Cô có biết Jill, người sắp thành vợ cũ của Nick không?
The Great Fight (2011) — phim
And I'm friends with my fiance's ex-wife.
Còn tôi thì làm bạn với vợ cũ của hôn phu tôi.
The Fall and Rise of Reggie Dinkins — Arthur dấn quá sâu vào nhà Reggie — phim