unconscionable/ənˈkɑːnʃənəbəl/adjective
Tính từ chỉ sự vô lý, không công bằng.
morally wrong or unreasonable
It is unconscionable to charge such high prices for food.
Thật vô lương tâm khi tính giá cao như vậy cho đồ ăn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vô lương tâm” trong tiếng Anh là unconscionable /ənˈkɑːnʃənəbəl/.
Tính từ chỉ sự vô lý, không công bằng.
morally wrong or unreasonable
It is unconscionable to charge such high prices for food.
Thật vô lương tâm khi tính giá cao như vậy cho đồ ăn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt