laceration/ˌlæsəˈreɪʃən/noun
Danh từ chỉ vết rách hoặc vết thương sâu.
a deep cut or tear in the skin or flesh
He had a severe laceration on his arm from the accident.
Anh ấy có vết rách nghiêm trọng ở tay do tai nạn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vết rách” trong tiếng Anh là laceration /ˌlæsəˈreɪʃən/.
Danh từ chỉ vết rách hoặc vết thương sâu.
a deep cut or tear in the skin or flesh
He had a severe laceration on his arm from the accident.
Anh ấy có vết rách nghiêm trọng ở tay do tai nạn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt