boundless/ˈbaʊnd.ləs/adjective
Tính từ chỉ sự vô hạn, không giới hạn.
without limits or boundaries
Her boundless energy inspires us all.
Nguồn năng lượng bao la của cô ấy truyền cảm hứng cho tất cả chúng tôi.
Câu thoại thật có chữ “boundless”
The boundless
Cõi vô biên