publish/ˈpʌblɪʃ/verb
Động từ chỉ xuất bản hoặc công bố.
to make a book, magazine, or article available to the public
She published her first novel last year.
Cô ấy đã xuất bản tiểu thuyết đầu tiên của mình vào năm ngoái.
Câu thoại thật có chữ “publish”
You can't publish it.
Ông không xuất bản nó được đâu.
Hopscotch (1980) — phim
he wants to publish it.
ông ấy muốn xuất bản nó.
How Imaginary Numbers Were Invented - Tập 1 — chương trình TV
you can actually publish your book notes.
bạn thực sự có thể xuất bản ghi chú cuốn sách của bạn.
How I Remember Everything I Read - Tập 1 — chương trình TV