bike/baɪk/noun
Danh từ chỉ xe đạp, phương tiện di chuyển bằng sức người.
a bicycle or motorcycle
She rides her bike to school every day.
Cô ấy đi xe đạp đến trường mỗi ngày.
Câu thoại thật có chữ “bike”
BIKE BELL PINGS Hello!
CHUÔNG XE ĐẠP KÊU Xin chào!
This bike is special.
Chiếc xe này đặc biệt lắm.
The Dirt Bike Kid (1985) — phim
New bike rides great.
Xe mới chạy đã lắm.
The Dirt Bike Kid (1985) — phim