volition/voʊˈlɪʃən/noun
Danh từ chỉ ý chí hoặc sự tự nguyện.
the power of using one's will
He left the job of his own volition.
Anh ấy rời công việc theo ý chí của mình.
Câu thoại thật có chữ “volition”
END, MY OWN VOLITION, GOOD IDEA, I DID IT.
ở cuối phần của tôi. Ý tưởng của tôi đấy, một cái tốt hẳn hoi, và tôi đã làm điều đó.
Donald Trump vs. Hillary Clinton Debate Cold Open - SNL - Tập 1 — chương trình TV
It's by your own volition because -
Đó là do ý chí của riêng bạn bởi vì -
Top hacker shows us how it's done - Pablos Holman - TEDxMidwest - Tập 1 — chương trình TV