efface/ɪˈfeɪs/verb
Động từ chỉ hành động xóa sạch, làm mờ.
to remove something completely from memory or existence
Time could not efface the pain of his loss.
Thời gian không thể xóa sạch nỗi đau mất mát của anh ấy.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“xóa sạch” trong tiếng Anh là efface /ɪˈfeɪs/.
Động từ chỉ hành động xóa sạch, làm mờ.
to remove something completely from memory or existence
Time could not efface the pain of his loss.
Thời gian không thể xóa sạch nỗi đau mất mát của anh ấy.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt