antipathy/ænˈtɪp.ə.θi/noun
Danh từ chỉ sự ác cảm, không ưa.
a strong feeling of dislike
She felt a deep antipathy toward cruelty.
Cô ấy cảm thấy ác cảm sâu sắc với sự tàn nhẫn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ác cảm” trong tiếng Anh là antipathy /ænˈtɪp.ə.θi/.
Danh từ chỉ sự ác cảm, không ưa.
a strong feeling of dislike
She felt a deep antipathy toward cruelty.
Cô ấy cảm thấy ác cảm sâu sắc với sự tàn nhẫn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt