imply/ɪmˈplaɪ/verb
Động từ chỉ ám chỉ hoặc ngụ ý.
to suggest something without saying it directly
Are you implying that it was my fault?
Bạn đang ngụ ý rằng đó là lỗi của tôi à?
Câu thoại thật có chữ “imply”
And even if I'm there, they'll all imply
và thậm chí giờ mà em có mặt ở chỗ làm thì bọn họ cũng xỉa xói
Dido - Thank You — bài hát
- DNR does not imply consent for an experimental study.
- Không hồi sức không có nghĩa là đồng ý tham gia một nghiên cứu thực nghiệm.
and the impossible geometry they imply,
và hình học bất khả thi mà chúng ám chỉ,
How Imaginary Numbers Were Invented - Tập 1 — chương trình TV