brainwave/ˈbreɪn.weɪv/noun
a sudden clever idea
I just had a brainwave for our project!
Mình vừa có một ý tưởng bất chợt cho dự án!
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ý tưởng đột xuất” trong tiếng Anh là brainwave /ˈbreɪn.weɪv/.
a sudden clever idea
I just had a brainwave for our project!
Mình vừa có một ý tưởng bất chợt cho dự án!
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt