peaceful/ˈpiːsfəl/adjective
Tính từ chỉ sự yên bình, không xáo trộn.
calm and quiet; without violence
We had a peaceful weekend in the countryside.
Chúng tôi có một cuối tuần yên tĩnh ở vùng quê.
Câu thoại thật có chữ “peaceful”
And also very peaceful and calm.
Và cũng rất yên bình và tĩnh lặng.
Swedish Forest life | In the Land of my Ancestors - Tập 1 — chương trình TV
Why don't you think of something peaceful, like...
Sao cậu không nghĩ tới cái gì đó êm đềm, kiểu...
Flower — phim
When you can see them, it's so peaceful.
Những hôm nhìn thấy chúng, bình yên lắm.