operating table/ˈɑːpəreɪtɪŋ ˈteɪbəl/noun
Danh từ chỉ bàn mổ hoặc bàn phẫu thuật.
a table on which a patient lies during surgery
The patient was carefully moved onto the operating table.
Bệnh nhân được chuyển cẩn thận lên bàn mổ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bàn mổ” trong tiếng Anh là operating table /ˈɑːpəreɪtɪŋ ˈteɪbəl/.
Danh từ chỉ bàn mổ hoặc bàn phẫu thuật.
a table on which a patient lies during surgery
The patient was carefully moved onto the operating table.
Bệnh nhân được chuyển cẩn thận lên bàn mổ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt