surround/səˈraʊnd/verb
Động từ chỉ bao quanh hoặc vây quanh.
to be all around something or someone
Tall trees surround the house.
Những cây cao bao quanh ngôi nhà.
Câu thoại thật có chữ “surround”
Dozens of people surround us watching our every move.
Hàng chục người vây quanh theo dõi từng cử động của chúng tôi.
24h with the OSTRICH FOOTED TRIBE of Zimbabwe - Tập 1 — chương trình TV
When you surround yourself with other people, it's a mutual exchange.
Khi bạn bao quanh mình bởi người khác, đó là một loại giao tiếp
7 Rich People’s Habits That Will Change Your Life - Tập 1 — chương trình TV
I want you to surround it in a circle and say nothing.
Tôi muốn các bạn vây quanh nó trong vòng tròn và đừng nói gì cả.
Survive 100 Days In Circle, Win $500,000 - Tập 1 — chương trình TV