puma/ˈpuː.mə/noun
Danh từ chỉ loài báo lớn, sống ở châu Mỹ, săn mồi linh hoạt.
a large wild cat
The puma stalked its prey silently.
Con báo sư tử rình mồi trong im lặng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“báo sư tử” trong tiếng Anh là puma /ˈpuː.mə/.
Danh từ chỉ loài báo lớn, sống ở châu Mỹ, săn mồi linh hoạt.
a large wild cat
The puma stalked its prey silently.
Con báo sư tử rình mồi trong im lặng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt