preserve/prɪˈzɜːrv/verb
Động từ chỉ bảo tồn hoặc giữ gìn.
to keep something in good condition
We need to preserve natural resources.
Chúng ta cần bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.
Câu thoại thật có chữ “preserve”
And we want to conserve that and preserve it.
Và chúng tôi muốn bảo tồn điều đó và bảo tồn nó.
24h with the OSTRICH FOOTED TRIBE of Zimbabwe - Tập 1 — chương trình TV
Mankind made a final attempt to preserve its memory.
loài người có một nỗ lực cuối cùng để gìn giữ ký ức của mình.
I believe all of us who work with the UN preserve this duality.
Tôi tin rằng tất cả chúng ta, những người làm việc với Liên hợp quốc đều bảo vệ tính hai mặt này.
ENGLISH SPEECH | ANGELINA JOLIE: What We Stand For? (English Subtitles) - Tập 1 — chương trình TV