health insurance/helθ ˌɪnˈʃʊrəns/noun
Danh từ chỉ bảo hiểm y tế hoặc bảo hiểm sức khỏe.
coverage that pays for medical expenses
She bought health insurance before traveling abroad.
Cô ấy mua bảo hiểm y tế trước khi đi du lịch nước ngoài.
Câu thoại thật có chữ “health insurance”
I was just working all the time on minimum wage and trying to afford my health insurance.
Tôi chỉ đang làm việc suốt ngày với mức lương tối thiểu và cố gắng chi trả bảo hiểm y tế của mình.
the beauty of an ordinary life - social media and simple living - Tập 1 — chương trình TV
not covered by MIRA health insurance.
nên bảo hiểm y tế MIRA không chi trả.
I don't have health insurance because of
Tôi không có bảo hiểm y tế là tại