justify/ˈdʒʌstəfaɪ/verb
Động từ chỉ biện minh hoặc chứng minh đúng.
to show or prove something is right or reasonable
He tried to justify his actions.
Anh ta đã cố gắng biện minh cho hành động của mình.
Câu thoại thật có chữ “justify”
Justify what?
Giải thích cái gì?
Look, it doesn’t matter, you don’t have to justify yourself.
Thôi, không quan trọng, mày chẳng phải giải thích gì hết.
So you could try to justify the way you treated me, Ma?
Vậy sao bà không thể biện minh cho cách mà bà đã đối xử với tôi?
Eminem - Cleanin Out My Closet — bài hát