disease/dɪˈziːz/noun
Danh từ chỉ bệnh tật hoặc rối loạn sức khỏe.
a condition that affects the body and makes a person sick
The disease spread quickly in the city.
Căn bệnh lan truyền nhanh chóng trong thành phố.
Câu thoại thật có chữ “disease”
Roam corporation was spreading like a disease.
Tập đoàn Roam lan ra như một căn bệnh.
So for somebody that has that extensive disease, that would be a little bit unusual.
Với một người bệnh nặng đến thế thì điều đó hơi bất thường.
Then just 6 years later in 1961, the American Heart Association had the answer to heart disease.
Rồi chỉ trong vòng 6 năm sau vào năm 1961, Hiệp hội Tim mạch Hoa Kỳ đã có câu trả lời cho bệnh tim.
The $100 Billion Dollar Ingredient making your Food Toxic - Tập 1 — chương trình TV