tribe/traɪb/noun
Danh từ chỉ bộ lạc hoặc nhóm dân tộc.
a group of people of the same race and customs
The tribe lives in the mountains.
Bộ tộc đó sống ở vùng núi.
Câu thoại thật có chữ “tribe”
The Mewars were a warrior tribe.
Người Mewars là một bộ tộc chiến binh.
Udaipur | India's Beautiful City of the Lakes - Tập 1 — chương trình TV
Eating rats with the ostrich footed tribe is next.
Tiếp theo là ăn thịt chuột với tộc chân đà điểu.
24h with the OSTRICH FOOTED TRIBE of Zimbabwe - Tập 1 — chương trình TV
There is a tribe in Malaysia called the Senoi.
Ở Malaysia có một bộ tộc tên là Senoi.
Dreamscape (1984) — phim