ghosting/ˈɡoʊstɪŋ/noun
Danh từ chỉ hành vi cắt liên lạc không lý do.
the act of suddenly cutting off all communication
Ghosting someone without explanation is hurtful.
Biến mất không lời giải thích khiến người khác tổn thương.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bỏ rơi không lời giải thích” trong tiếng Anh là ghosting /ˈɡoʊstɪŋ/.
Danh từ chỉ hành vi cắt liên lạc không lý do.
the act of suddenly cutting off all communication
Ghosting someone without explanation is hurtful.
Biến mất không lời giải thích khiến người khác tổn thương.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt