jury/ˈdʒʊri/noun
Danh từ chỉ bồi thẩm đoàn trong tòa án.
a group of people who decide the outcome of a trial
The jury found him guilty.
Ban bồi thẩm đã tuyên anh ta có tội.
Câu thoại thật có chữ “jury”
Enough evidence to convince any jury.
Đủ chứng cứ để thuyết phục bất cứ bồi thẩm đoàn nào.
Murder In The Mirror (2000) — phim
He was almost disbarred for jury tampering.
Anh ta suýt bị tước thẻ hành nghề vì can thiệp bồi thẩm đoàn.
In Her Defense (1999) — phim
Or take your chances with the jury.
Hoặc thử vận may với bồi thẩm đoàn.