attorney general/əˈtɜːrni ˈdʒenərəl/noun
Danh từ chỉ tổng chưởng lý nhà nước.
the chief legal officer of a country or state
The attorney general announced the investigation.
Tổng chưởng lý đã công bố cuộc điều tra.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bộ trưởng tư pháp” trong tiếng Anh là attorney general /əˈtɜːrni ˈdʒenərəl/.
Danh từ chỉ tổng chưởng lý nhà nước.
the chief legal officer of a country or state
The attorney general announced the investigation.
Tổng chưởng lý đã công bố cuộc điều tra.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt