Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“bò sát” tiếng Anh là gì?

“bò sát” trong tiếng Anh là reptile /ˈreptaɪl/.

Trang này lấy ví dụ từ 2 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

reptile/ˈreptaɪl/noun

Danh từ chỉ bò sát hoặc động vật máu lạnh.

a cold-blooded animal such as a snake or lizard

Snakes and crocodiles are reptiles.

Rắn và cá sấu là loài bò sát.

Câu thoại thật có chữ “reptile”

  • or similar reptile who is now believed

    hoặc một loài bò sát tương tự, hiện được cho là

    Alligator (1980) — phim

  • here in the Midwest on reptile and amphibian life,

    ở vùng Trung Tây này về đời sống bò sát và lưỡng cư,

    Alligator (1980) — phim

Học cả bộ “Trình Độ B1 - Intermediate”

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt