reptile/ˈreptaɪl/noun
Danh từ chỉ bò sát hoặc động vật máu lạnh.
a cold-blooded animal such as a snake or lizard
Snakes and crocodiles are reptiles.
Rắn và cá sấu là loài bò sát.
Câu thoại thật có chữ “reptile”
or similar reptile who is now believed
hoặc một loài bò sát tương tự, hiện được cho là
Alligator (1980) — phim
here in the Midwest on reptile and amphibian life,
ở vùng Trung Tây này về đời sống bò sát và lưỡng cư,
Alligator (1980) — phim