football/ˈfʊtbɔːl/noun
Danh từ chỉ môn bóng đá hoặc quả bóng.
a game played between two teams with a round ball
They played football in the park.
Họ chơi bóng đá trong công viên.
Câu thoại thật có chữ “football”
Mind the football stuff!
Coi chừng mấy món đồ bóng đá!
Both played college football.
Cả hai đều từng chơi bóng bầu dục đại học.
Is it even football?
Có phải bóng bầu dục không?
The Great Fight (2011) — phim