urinal/ˈjʊr.ɪ.nəl/noun
Danh từ chỉ bồn tiểu dành cho nam giới trong nhà vệ sinh.
a fixture for urination
The restroom had a new urinal installed.
Nhà vệ sinh được lắp bồn tiểu mới.
Câu thoại thật có chữ “urinal”
Make sure you replace the urinal cakes.
Nhớ thay viên khử mùi trong bồn tiểu.