insinuate/ˌɪnˈsɪnjuːeɪt/verb
Động từ chỉ hành động ám chỉ, gợi ý.
to suggest something indirectly
He tried to insinuate that she was lying.
Anh ấy cố ám chỉ rằng cô ấy đang nói dối.
Câu thoại thật có chữ “insinuate”
If you ever insinuate again
Nếu các anh còn bóng gió lần nữa
The Good Student (2006) — phim