sail/seɪl/verb
Động từ chỉ hành động đi thuyền buồm.
to travel on water in a boat or ship
We will sail to the island tomorrow.
Chúng tôi sẽ đi thuyền đến đảo vào ngày mai.
Câu thoại thật có chữ “sail”
Sail coming up!
Kéo buồm lên!
Sergei, let's drop the sail.
Sergei, hạ buồm xuống.
Like a sail in a storm.
Như anh buồm ra khơi trong bão tố
We the kings - Sad Song — bài hát