disparity/dɪˈsperəti/noun
Danh từ chỉ sự chênh lệch hoặc bất bình đẳng.
a great difference between things
There is still a disparity in income between men and women.
Vẫn còn sự chênh lệch thu nhập giữa nam và nữ.
Câu thoại thật có chữ “disparity”
And the reason for this disparity is presumably because the cutoff date for kids hockey leagues is January 1st.
Và lý do cho sự chênh lệch này có lẽ là do ngày khóa sổ các giải đấu khúc côn cầu dành cho trẻ em là ngày 1 tháng Giêng.
Is Success Luck or Hard Work? - Tập 1 — chương trình TV
Because the larger the disparity,
Bởi vì sự chênh lệch càng lớn,
The procrastination cure you don't want to hear - Tập 1 — chương trình TV
The disparity of stimulation became so vast
Sự chênh lệch về kích thích trở nên rất lớn
How overstimulation is ruining your life - Tập 1 — chương trình TV