sister-in-law/ˈsɪstərɪnlɔː/noun
Danh từ chỉ chị dâu hoặc em dâu.
your spouse’s sister or your sibling’s wife
Her sister-in-law is also her best friend.
Chị dâu của cô ấy cũng là bạn thân của cô ấy.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chị dâu” trong tiếng Anh là sister-in-law /ˈsɪstərɪnlɔː/.
Danh từ chỉ chị dâu hoặc em dâu.
your spouse’s sister or your sibling’s wife
Her sister-in-law is also her best friend.
Chị dâu của cô ấy cũng là bạn thân của cô ấy.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt