canteen/kænˈtiːn/noun
Danh từ chỉ nơi bán đồ ăn trong trường.
a place in a school where students eat meals
Lunch is served in the school canteen.
Bữa trưa được phục vụ trong căn tin của trường.
Câu thoại thật có chữ “canteen”
There's a canteen over there, I think.
Bố nghĩ đằng kia có căng tin.